Tham khảo đề cương ôn thi học kì 2 khối 10 (2010-2011)
Get Adobe Flash player
TRUNG TÂM LUYỆN THI KHUYẾN HỌC
Đang tải dữ liệu...
Results 1 to 1 of 1

Chủ đề: Tham khảo đề cương ôn thi học kì 2 khối 10 (2010-2011)

  1. #1
    Senior Member

    Ngày tham gia: Jan 2013


    cảm ơn
    0
    Đã được cảm ơn 20 lần trong 16 bài viết

    Lượt xem: 1307


    Phản hồi: 0

    Ngày Gửi: 12-04-2013


    Bài viết: 104


    Tham khảo đề cương ôn thi học kì 2 khối 10 (2010-2011)


    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI
    HỌC KÌ II – KHỐI 10 NĂM HỌC 2010-2011


    CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN NẮM

    1/ Câu điều kiện loại 2,3 ( conditional sentence – if clause ) ôn cấu trúc và cách biến đồi từ because, so , that’s why sang if
    2/ Khuyên bảo nên /không nên làm gì should + V0 / shouldn’t + V0
    3/ Câu bị động (passive voice)
    4/ đặt câu hỏi cho từ/cụm từ gạch chân dùng từ để hỏi ( Wh_question – make question for the underlined words )
    5/ to infinitive sử dụng động từ nguyên mẫu có to học thuộc những động từ theo sau là to Vo xem bài tập trang 154,155
    6/ Mạo từ a/an/the
    7/ It was not … ….until that …..
    8/ Sử dụng tính từ tận cùng là ing/ed ( ôn lại khi nào dùng V_ing khi nào dùng V_ed)
    9/ Mệnh đề quan hệ hạn định và không hạn định ( Non-defining vs defining relative clauses )
    10/ ôn lại cách chuyển đổi từ although sang despite hoặc in spite of
    11/ quy tắc phát âm âm /ed/ và /s/ /es/
    Unit 9 xem từ vựng và phần task 1
    Unit 11 xem từ vựng và phần âm /ed/ trong language focus
    Unit 12 xem từ vựng ( loại nhạc P.124, task 1 P.125 các câu hỏi và trả lời phần speaking ) và phần âm /s/ /es/
    Unit 13 xem từ vựng ( P.133, task 1 P.133 các câu hỏi và trả lời phần speaking P.135) và phần âm /s/ /es/
    Which do you prefer, detective films or cartoon films ? [ I prefer cartoon films to detective ones .
    Unit 14 xem kỹ từ vựng và chủ điểm lien quan đến football, world cup (between ….and…. , by 1 to 3 )
    BÀI TẬP

    A/ câu điều kiện – If 2 S + V2/ed + O, S + would + Vo.
    – If 3 S + had V3/ed + O, S + would + have V3/ed.
    Bài tập cho biết trước 1 vế chia vế còn lại (trắc nghiệm)
    1/ If I (live)____lived______ out of town, I would take up the garden.
    2/ If I (realize) …had realized……that Greg wanted to get up early, I would have woken him up.
    3/ He might have understood you if you ( speak )……………… more slowly.
    4/ His car would be a lot safer if he (buy)………………………… some types.
    5/ If you (sell) …………………………… more products, you’d earn more money.
    6/ If we (have) …………………………… more time, I could tell you more about it.
    7/ If you had told me you needed money, I (lend)__________ ______ you some.
    8/ I ( drive) ………………………….to work if I had a car.
    9/ Someone (steal)…………………………… your car if you left it unlocked.
    10/ If it hadn’t been cold yesterday, I (go)………………..……… swimming.






    Bài tập chia 2 vế - ta dựa vào ngữ cảnh ở hiện tại thì dùng if2 , QK dùng if3 (trắc nghiệm)
    1/ If I (know) ………… that you were ill last week, I (go) ……………to see you.
    2/ If it (not, rain) …………… yesterday, we (come)………………… to visit them.
    3/ It isn’t Saturday. If it (be) ……………Saturday, I (go)…………… to the beach.
    4/ It’s too bad Helen isn’t here. If she ( be ) ……….…… here, she ( know ) …………………what to do.
    5/ He ( meet )…………………… his old friend if he ( go ) …………………… to London yesterday .

    Bài tập viết lại câu từ “because” hoặc “so” (so = that’s why)
    Cách làm:+bỏ because thay bằng if nểu là V1/s/es ta dùng cấu trúc If2 / nếu là V2/ed ta dùng cấu trúc If3
    + Đối với “so” ta thay “so” =”,” if đặt đầu câu xét V để dùng If2 hay If3
    + chú ý xem câu gốc là khẳng thì ta đổi sang phủ định và ngược lại
    Ex: He is punished because he doesn’t finish his homework. (V1/s/es dùng If2)
    [ If he finished his homework, he could not be punished .
    She went out so I didn’t lend you her car . (V2/ed dùng If3)
    [ If she hadn’t gone out, I could have lend you her car .
    1/ He doesn’t take any exercise; that’s why he is so unhealthy .
    ………………………………………… ………………………………………
    2/ He doesn’t work hard; that is why he always gets bad marks.
    ………………………………………… ………………………………………
    3/ He failed the exam because she didn’t do it well.
    ………………………………………… ……………………………………
    4/ He is busy right now. So, he can’t help them.
    ………………………………………… ………………………………………
    5/ He was so lazy, that’s why he was dismissed from his job.
    ………………………………………… ………………………………………
    Bài tập viết lại câu dùng Unless ( unless = if …….not ..)
    Cách làm :
    - nếu câu có 1 chữ not [ bỏ if và not thay bằng unless
    Ex: If she hadn’t gone out, I could have lend you her car .
    If he finished his homework, he could not be punished .
    (nếu là don’t/doesn’t/didn’t thì bỏ luôn nhưng ĐT phải đổi về V2/ed khi bỏ didn’t )
    -nếu câu có 2 chữ not [ bỏ if và not sau if và thay bằng unless
    Ex: If she didn’t tell me the news, I couldn’t know it. (Đổi tell thành told)
    -nếu câu không có chữ not [ bỏ if và thêm not vào mệnh đề chính thay bằng unless
    Ex: If they have time, they will help me.
    [ Unless they have time, they will not help me .
    1/ I wouldn’t have noticed if you hadn’t told me about Sue’s hair.
    ………………………………………… …………………………………
    2/ If we don’t protect the forests, the environments will bee soon destroyed.
    ………………………………………… …………………………………
    3/ If you don’t see that film, you’ll be sorry.
    ………………………………………… …………………………………
    4/ Joe would end up in prison if he didn’t change his way.
    ………………………………………… …………………………………
    5/ Peter will never pass his tests if he doesn’t do his best.
    ………………………………………… …………………………………
    6/ She wouldn’t be healthy if she doesn’t give up smoking.
    ………………………………………… …………………………………
    7/ We won’t go for a picnic if we haven’t got good weather.
    ………………………………………… …………………………………
    8/ If he eats all, he will be ill.
    ………………………………………… …………………………………
    9/ If he finishes with the computer, I will put it away.
    ………………………………………… …………………………………
    10/ If you drove more carefully, you could not have so may accidents.
    ………………………………………… …………………………………
    B/ câu bị động – The passive voice (trắc nghiệm + viết )
    S + V + O . [ S + be V3/ed by O .
    cách làm: đem tân lên làm chủ, đem chủ xuống đổi thành tân đặt sau by , động từ chính đổi thành V_3/ed , be chia theo hình thức động từ chính
    Vo, V1/s/es, V2/ed, V3/ed, Ving ( be, is/are/am,was/were, been, being )
    1/ Someone will blow a whistle if there is an emergency.
    ………………………………………… …………………………………
    2/ They clean the garage everyday.
    ………………………………………… …………………………………
    3/ People used oil-lamps years ago.
    ………………………………………… …………………………………
    4/ Nobody has used this room for ages.
    ………………………………………… …………………………………
    5/ They are building a new block of houses down the street.
    ………………………………………… …………………………………
    6/ Someone was carrying a bomb to a safe place when it exploded.
    ………………………………………… …………………………………
    7/ He cleans the floor everyday.
    ………………………………………… …………………………………
    8/ She will open the factory tomorrow morning.
    ………………………………………… …………………………………
    9/ I washed my car last night.
    ………………………………………… …………………………………
    10/ Her brother has locked the door.
    ………………………………………… …………………………………
    11/ Her mother is preparing the dinner in the kitchen.
    ………………………………………… …………………………………
    12/ Have you sent the Christmas cards yet ?
    ………………………………………… …………………………………
    13/ Do they teach English in your school ?
    ………………………………………… …………………………………
    14/ Did the teacher give the handouts ?
    ………………………………………… …………………………………
    15/ Is she making big cakes for the party?
    ………………………………………… …………………………………
    16/ They don't sell stamps in bookshops .
    ………………………………………… …………………………………
    17/ Will she send him a gift on his birthday ?
    ………………………………………… …………………………………
    18/ They didn’t take proper care of the children.
    ………………………………………… …………………………………






    C/ - PRONUNCIATION :
    Từ tận cùng là Thường phát âm là Thêm –S/ES đọc là Ví dụ
    -p, -pe / p / / s / Stops, hopes, develops, copes
    -t, -te / t / Bats , hats, hates, writes
    -k, -ke / k / Books, looks, breaks, makes
    -gh, -ph / f / Laughs, photographs
    -th, -the / θ / Lengths, bathes
    -x, -s, -ce, -se / s / / iz / Boxes, kisses, pieces, houses
    -se / z / Uses (v), browses
    -sh / ∫ / Washes, smashes
    -ge / dz / Languages, bridges, ranges
    -ch / ʧ / Watches, matches, catches
    Trường hợp còn lại / z / Pens, tables, disappears

    Từ tận cùng là Thường phát âm là Thêm –ED đọc là Ví dụ
    -d, -de / d / / id / Decided, needed
    -t, -te / t / Wanted, dedicated
    -k, -ke / k / / t / Looked, caked,
    -gh, -ph / f / Laughed, paragraphed
    -x, -s, -ce, -se / s / Mixed, missed, pronounced
    -p, -pe / p / Dropped, developed, roped
    -sh / ∫ / Established, finished
    -ch / ʧ / Scratched, stretched
    Trường hợp còn lại / d / Used (v), prepared, cleaned

    D/ Wh_questions – đặt câu hỏi với từ để hỏi (viết )
    cách làm: ta đặt câu hỏi Y/N sau đó bỏ từ/cụm từ muốn hỏi ra, phần còn lại đặt sau từ để hỏi where/when/why/which/what/who/whom/whose/how…
    Vd: She will go to HaNoi tomorrow. [Will she go to HaNoi tomorrow ?
    tomorrow hỏi về thời gian nên khi dùng từ để hỏi tương ứng when bỏ nó
    -When will she go to HaNoi ? hoặc cho gạch chân Hanoi thì dùng Where
    -Where will she go to tomorrow ?











    Từ để hỏi
    Wh- questions
    Nghĩa Dùng để hỏi về …….
    Where ở đâu ? place (nơi chốn)
    When khi nao ? time ( thời gian)
    Why tại sao ? reason ( lý do)
    What cái gì ? Hỏi cho vật, sự vật
    What kind of loại nao? Description (mieu tả)
    Which one ? Cái nào Hỏi về việc lựa chọn
    Who ? ai Hỏi cho chủ từ chỉ người
    Whom ? ai Hỏi cho tân ngữ chỉ người
    Whose ? của ai ? Hỏi về sở hữu
    How ? như thế nao cách thức
    How much ? bao nhieu? gía cả không có N theo sau
    How much + N ? số lượng
    How many +Ns/es ? bao nhieu? số lượng
    How long ? bao lâu? qúa trình
    How often ? bao lâu 1 lần mức độ thường xuyên
    How far ? bao xa ?) khoảng cách
    ** I /we/me/us [ you và my/our [ your

    1/ There are forty-five students in my class.
    ………………………………………… …………………………………
    2/ She was born in Dam Doi in 1985. (make question for the underlined words)
    ………………………………………… …………………………………
    3/ I have been learning English for 5 years.
    ………………………………………… …………………………………
    4/ She speaks English very fluently.
    ………………………………………… …………………………………
    5/ This street is twenty kilometers long.
    ………………………………………… …………………………………
    6/ We often have dinner at 7:00 pm.
    ………………………………………… …………………………………
    7/ She is a doctor.
    ………………………………………… …………………………………
    8/ I went to school late because I missed the bus.
    ………………………………………… …………………………………
    9/ Their favorite kind of music is Latin Jazz.
    ………………………………………… …………………………………
    10/ He likes cartoon film .
    ………………………………………… …………………………………
    11/ My sister called her boyfriend yesterday.
    ………………………………………… …………………………………
    12/ My sister called her boyfriend yesterday.
    ………………………………………… …………………………………
    13/ Mr. Robertson came to the party alone.
    ………………………………………… …………………………………
    14/ They were watching a game show.
    ………………………………………… …………………………………
    15/ She is 25 years old .
    ………………………………………… …………………………………
    16/ This building is 30 meters high .
    ………………………………………… …………………………………
    17/ He has written over twenty novels.
    ………………………………………… …………………………………
    18/ Mary goes to the library twice a week.
    ………………………………………… …………………………………
    19/ I visit my father three times a month .
    ………………………………………… …………………………………
    20/ It is 5 kilometers from my house to school.
    ………………………………………… …………………………………



    Fill in the blank with a suitable Wh_question
    a. __________ can you jog? – 5kms.
    b. __________ does it take you to school? – 5 minutes.
    c. __________ children do you have? – 3.
    d. __________ time do you spend learning English everyday? An hour.
    e. __________ can your car run? It can run 180kms per hour.

    Choose the best option to make a complete question
    1. How _____ do you usually use the Internet?- Almost everyday
    A. long B. much C. often D. many
    2. ________ do you go to the English club?
    - I go to the English club once a week.
    A. How long B. When C. How often D. Why
    3. _______ - I study English to have a good job in the future.
    A. Why do you study English? B. What do you study English for?
    C. How do you study English? D. A and B are correct
    4. ___________?-For two days
    A. When did you stay in Ha Long? B. How much did you stay in Ha Long?
    C. How often did you stay in Ha Long? D. How long did you stay in Ha Long?

    E/ It was not until time that S V2/ed + O .
    Ex: He didn’t arrive at the office until half past nine.
    Cách làm thên that vào cuối câu
    He didn’t arrive at the office until half past nine. that
    sau đó đem từ until đến that đặt sau it was not
    it was not until half past nine that
    đem phần còn lại đặt sau that và đổi sang hình thức khẳng định
    it was not until half past nine that he arrived at the office .

    Rewrite sentences using “it was not until …”
    1. She didn’t recover her confidence until that morning
    I was not until ………………………………………… ……
    2. He didn’t arrive at the office until half past nine.
    It was not until ………………………………………… ………
    3. Mary didn’t work for the UN until 2004
    It was not until……………………………………… ………………..
    4. I didn’t know how to ride a bicycle until I was 15.
    It was not until ………………………………………… ………….
    5. John didn’t finish reading my book until last Saturday.
    It was not until ………………………………………… ………
    6. I didn’t like chocolate until I went to university.
    It was not until……………………………………… ………….
    7. No one could leave the stadium until 2.30
    It was not until……………………………………… ………………
    8. She wasn’t allowed to open her presents until her birthday.
    It was not until……………………………………… ………………
    9. We didn’t have any holidays until last summer.
    It was not until……………………………………… ………………
    10. She didn’t stop learning German until the age of 24.
    It was not until……………………………………… ………………
    11. I couldn’t finish my project until Mark helped me.
    It was not until……………………………………… ………………
    12. they didn’t pay the bill until the electricity was cut off.
    It was not until……………………………………… ………………
    13. I didn’t sleep until midnight.
    It was not until……………………………………… ………………
    14. I couldn’t comment further until I had all the information.
    It was not until……………………………………… ………………
    15. He didn’t return to his native village until the war ended.
    It was not until……………………………………… ………………
    16. He was unable to take up the post until early the following year.
    It was not until……………………………………… ………………

    F/ Sử dụng động từ có to viết lại câu – to infinitive
    S + V + O . S + want(s/ed) + to + Vo + O . ta bỏ S + want(s/ed)
    [ S + V + O + to + Vo + O .
    Học thuộc những Động từ được theo sau bởi to V dưới đây
    1. Agree (v) đồng ý
    2. expect (v) mong
    3. Arrange (v) thu xếp, sắp xếp
    4. Ask (v) hỏi, yêu cầu
    5. Attempt (v)cố gắng, nỗ lực
    6. Choose (v) lựa chọn
    7. Decide (v) quyết định
    8. Decline (v)suy giảm, từ chối
    9. Demand (v) yêu cầu, đòi hỏi
    10. Hope (v) hy vọng
    11. Pretend (v) giả vờ
    12. urge (v) thúc giục
    13. warn (v) cảnh báo
    14. Promise (v) hứa
    15. Prove (v) chứng minh
    16. Threaten (v) đe doạ
    17. Trouble (v) gây rắc rối
    18. Swear (v) thề
    19. Refuse (v) từ chối
    20. Seem (v) dường như
    21. Plan (v) lập kế hoạch
    22. Prepare (v) chuẩn bị
    23. Manage (v) quản lý
    24. Offer (v) tặng biếu, đề nghị
    25. wantl (v) muốn
    wish (v) ước muốn
    Ex:
    1 He warned her (not touch) the wire.
    2 I arranged (meet) them here.
    3 My mother told me (not speak) to anyone about it.
    4 He urged us (work) faster.
    5 He tried (explain) but she refused (listen).
    6 At dinner she annoyed me by (smoke) between the courses.
    7 You are expected (know) the safety regulations of the college.
    8 He decided (disguise) himself by (dress) as a woman.
    9 l am prepared (wait) here all night if necessary.
    10 Would you mind showing me how (work) the lift?
    11 I wish (see) the manager.
    12 I am beginning (understand) what you mean.

    Câu cơ bản trong tiếng Anh
    S + V + O. (S – là chủ từ có thể là Đại Từ hoặc Danh Từ, V – là động từ = thì, O – là tân ngữ/túc từ có thể là Đại Từ hoặc Danh Từ)
    Ex: She is my teacher . He gives me a book .
    **cần thuộc bảng Đại từ và cấu trúc cụm danh từ để nhận ra được đâu là S đâu là O


    Bảng Đại Từ và Chức năng
    Subject Object Possessive + N = Possession
    I me my mine
    We us our ours
    You you your yours
    He him his his
    She her her hers
    It it its its
    They them their theirs
    Ex: I will visit him tomorrow. My car is cheap .
    Cấu trúc cụm Danh Từ cơ bản
    Thành phần đứng đầu Trạng từ Tính từ Danh Từ
    - a/an/the Very
    - TTSH: my, our, your.. extremely
    -this/ that/ these/ those
    - từ chỉ số lượng
    Ex: a book, her friend, four beautiful girls, a very expensive car……
    Hình Thức Cơ Bản Của Động Từ Trong Tiếng Anh
    Khẳng định hình thức Phủ Nghi vấn
    S will V0 will not Will + S + V0 ?
    V1/s/es do not V0 Do + S + V0 ?
    V2/ed did not V0 Did + S + V0 ?
    have V3/ed haven’t Have + S + V3/ed ?
    has V3/ed hasn’t Has + S + V3/ed ?
    had V3/ed hadn’t Had + S + V3/ed ?
    is/are/am V_ing is not… Is/.. + S + V_ing ?
    was/were was not.. Was + S + V_ing ?


    Phủ định thêm not ,riêng V1/s/es/2/ed thì mượn don’t/doesn’t/didn’t
    L/ Relative clause – mệnh đề quan hệ
    Có 2 loại definite xác định (hạn định) và non-definite không xác định (không hạn định). Có hạn định không dấu phẩy không thể bỏ, không hạn định có dấu phẩy có thể bỏ (mẹo để nhớ C K K, K C C )
    Cách xác định:
    1- bỏ mệnh đề đó đi xem có ảnh hưởng gì đến nghĩa của câu không. Nếu ảnh hưởng thì là mệnh đề xác định, còn không ảnh hưởng thì là mệnh đề không xác định.
    2- ngoài ra thì thông thường MĐ xác định đứng sau a/an/the hoặc đó là các N số nhiều không có the, và những đại từ như all, none, anybody, somebody,...
    (nhưng những vật duy nhất sau the như earth, moon….thì là MĐ không xác định nên phải có dấu phẩy mặc dù nó sau the)
    Bài tập: Kết hợp 2 câu thành 1 dùng đại từ quan hệ

    Bước 1: xác định MQhệ và Thay thế bằng các Đại từ thích hợp (who/whom/whose+N/which) và đem các đại từ này lên đầu câu của nó

    Thành phần đứng trước DT S O TTSH+N
    - a/an/the N m
    q
    hệ
    I
    We
    You
    He
    She
    They
    me
    us
    you
    him
    her
    them
    my
    our
    your
    his
    her
    their
    - TTSH: my, our, your..
    -this/ that/ these/ those
    - từ chỉ số lượng
    who whom whose+N
    Nếu S/O là vật hoặc it thì dùng which
    Bước 2: nếu N nó có quan hệ (bổ nghĩa) đứng đầu câu làm S thì đem toàn bộ MĐQH (câu có who/whom/whose/which) lên đặt ngay sau nó. Nếu nó không làm chủ từ thì thôi
    Ex:1./ You can move the chair. You are sitting on it . (the chair với it có qh, bỏ it thay bằng which và đem lên đầu câu của nó là xong )
    [ You can move the chair which you are sitting on .
    2/ The teacher is Mr. Pike. We studied with him last year.
    B1: The teacher is Mr. Pike. Whom we studied with last year.
    (the teacher với him có qh, bỏ him thay bằng whom và đem lên đầu câu của nó). Vì the teacher đứng đầu câu làm S nên ta đem toàn bộ câu sau (MĐề quan hệ) đặt ngay sau nó
    B2: The teacher whom we studied with last year is Mr. Pike..
    1/ This is the person. I usually sit next to this person .
    ………………………………………… ……………………………
    2/ This is the story of a man. His wife suddenly loses her memory.
    ………………………………………… ……………………………
    3/ The picture is beautiful. Tom is looking at it.
    ………………………………………… ……………………………
    4/ The man is my father. You saw the man yesterday.
    ………………………………………… ……………………………
    5/ The chickens are very fat. They are raised on our farm.
    ………………………………………… ……………………………
    6/ Alice likes the family. She is living with them.
    ………………………………………… ……………………………
    7/ Tom had been driving all day. He was tired and want to stop .
    ………………………………………… ……………………………
    8/ This is a book . You gave me it yesterday.
    ………………………………………… ……………………………
    9/ The person was very friendly. I spoke to him.
    ………………………………………… ……………………………
    10/ The man is my teacher. His daughter is a good student.
    ………………………………………… ……………………………

    Bài tập Điền vào chỗ trống với Đại từ thích hợp hoặc trắc nghiệm
    Xét xem N trước khoảng trống là người hay vật. Nếu là vật thì dùng which (whose thì dùng cho cả người và vật nhưng phải có N theo sau)
    Trước khoảng trống khoảng trống Sau khoảng trống
    - a/an/the N who V + O .
    - TTSH: my, our, your.. whom S + V + O .
    -this/ that/ these/ those whose N + V + O .
    - từ chỉ số lượng whose N + S + V + O
    which
    Ex:
    1. The building ___________ was destroyed in the fire has been rebuilt.
    2. The man for ___________ I was waiting didn’t turn up
    3. We don’t know the factory ___________ Tom works.
    4. The church __________ we visited last Sunday was beautiful.
    5. The children __________ I’m looking after are terribly spoilt.
    6. My uncle, ___________ you met at the meeting last week is very interested in science.
    7. The hotel ___________ I stayed for two weeks was really awful.
    8. The student __________ parents you talked to is our classmate.
    9. The subject about __________ Dr. Gold spoke was interesting.
    10. The castle _________we visited last year was in bad condition.
    ** Notes:
    - sau các từ như the first/second/third/ the most/ the est, something, anything,everything, nothing, all some, any, much, little ta dùng that
    e.g: + Is there anything that we must pay attention to?
    + It is the most delicious that I've ever tasted
    - dùng that khi N vừa là người vừa là vật
    - không dùng that sau giới từ và dấu phẩy “,”
    - Mệnh đề quan hệ không xác định có thể được mở đầu bằng các cụm từ như All of, Some of, Many of, Much of, Most of, A few of, Each of, Neither of, Either of, None of, One,two,...of,
    E.g:
    + There were a lot of students gathering at the hall, all of whom looked excited.
    + He was studying all the cameras in the shop, some of which attracted him

    M/ Mạo từ - Article
    Sử dụng “A/AN”
    -Danh từ không xác định cụ thể về mặt đặc điểm, tính chất, vị trí hoặc được nhắc đến/giới thiệu lần đầu trong câu
    è Ex: She lives in a nice small house.
    I saw a boy in the street. There is a fashion show on Sunday
    - Chỉ nghề nghiệp/ chức vụ
    è Ex: She is a teacher. The play is a comedy.
    He is looking forward to being a grandmother.
    - dùng trong câu cảm thán.
    è Ex: Such a long queue! What a pretty girl!
    - danh từ số ít đếm được để nói về một người hoặc một vật bất kỳ của một loại
    è A child needs love. An orange contains vitamin.
    A car must be insured
    - Chỉ một cái/ đơn vị
    - Trước các thành ngữ chỉ số lượng: a lot of, a half, a lilo, a number of ,a couple, a dozen, a great many, a great deal of,…
    - Số đếm: a/one hundred,a/an million, a/an thousand
    - Thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ,tỉ lệ: $ 5 a kilo, 60 kilometers an hour, 4 times a day,…
    * Lưu ý:
    Không sử dụng “A/AN”
    - với danh từ số nhiều ( boys, children, cars.......
    - danh từ không đếm được (money, water, time....)
    - Trước các bữa ăn ( have breakfast/lunch/dinner ) , trừ khi có tính từ đứng trước.
    è Ex: He gave us a good breakfast.
    - với Danh từ đếm được ở số nhiều
    è Children need love (all children).
    Oranges contain vitamin. ( all oranges) .
    Cars must be insured (all cars)
    - có tính từ hoặc đại từ sở hữu thì không có mạo từ a/an/the

    Sử dụng “THE”
    - Danh từ được xác định người nói người nghe điều biết hoặc được nhắc đến lần thứ 2 trong câu
    - so sánh bậc nhất/ so sánh kép vật duy nhất hoặc only way.
    è Ex : The first week; the only way, the earth, the moon, the Great Wall
    - trong cụm The + noun + preposition + noun.
    è Ex : The girl in blue; the man with a banner; the gulf of Mexico; the United States of America
    - The + danh từ + đại từ quan hệ + mệnh đề phụ
    èEx: The boy whom I met was my old friend.
    - Trước tên các nước có từ 2 từ trở lên. Ngoại trừ Great Britain.
    Ex:The United States, the United Kingdom, the Central Africal Republic.
    - Trước tên các nhạc cụ. èEx: To play the piano.
    - Dùng trước tên các khu vực, vùng đã nổi tiếng về mặt địa lý hoặc lịch sử như: sa mạc,các đại dương, biển, sông, kênh đào, vịnh : The Shahara, The Netherlands,The Atlantic, The River Nile,The Thames, The Amazon/ the Sues Canal,The Red sea, the Persian Gulf, …
    - The + East / West/ South/ North + noun. è Ex: The East / West End. The North / South Pole. The middle East. The Midlands
    - Các nhóm hồ/ rặng núi/ quần đảo( ở số nhiều)èEx:, the Great Lackes, The Himalaysias, The Rockey Moutains, The Canary Islands, The Bahamas,…
    - The + tên các đồ hợp xướng, các dàn nhạc cổ điển, các ban nhạc phổ thông.
    è Ex: The Back choir, the Philadenphia Orchestra, the Beatles.
    - The + tên các tờ báo lớn/ các con tầu biển/ khinh khí cầu: The Titanic, the Times, the Great Britain.
    - Câu lạc bộ, thư viện, viện bảo tàng, phũng trưng bày nghệ thuật, Rạp hát, rạp chiếu bóng: The Library of Congress, the Angle Club, the National Museum, the Frick (Gallery), the Science Museum, the British Museum, The Globe Theater, The Odeon Cinema, The Playhouse
    - Trước tên các môn học cụ thể.
    èEx: The applied Math. The theoretical Physics.
    - Một số toà nhà, công trình nổi tiếng : The Emprire State Building, the White House, the Royal Palace, the Golden Gate Brigde, the Vatican
    -Khoảng thời gian xác định
    - Nhưng đối với danh từ man (chỉ loài người) thì không có quán từ (a, the) đứng trước.
    è Ex: If oil supplies run out, man may have to fall back on the horse.
    Không sử dụng “THE”
    - Trước tên ngọn núi/ hồ ( ở số ít).
    èEx: Lake Geneva, Lake Erie, Mount Mckinley
    - Trước tên các hành tinh hoặc các chùm sao:Venus, Mars, Earth, Orion.
    -. Trước các danh từ mà sau nó là 1 số đếm
    èEx:World war one. chapter three.
    - Tên riêng người/đảo/ hồ/tiểu bang/ tỉnh/thành phố/ thị trấn/ quận/ huyện/ núi/ đồi/ đường phố/công viên/ quảng trường/ nhà ga/ phi trường/ trường học/các toà nhà/công trình/ cơ sơ trọng yếu/ công ty các hãng hàng không/các lục địa
    è Ex: Europe, California, Cooper’s Art school, Stetson University
    - Trước tên các danh từ mang tính trừu tượng trừ những trường hợp đặc biệt. èEx: Freedom, happiness.
    - Trước tên các môn học chung.
    èEx: Mathematics, Sociology.
    - Trước tên các ngày lễ, tết.
    èEx: Christmas, thanksgiving.
    -Danh từ chung
    -Danh từ chỉ các môn học, ngôn ngữ, màu sắc, thể thao, thể loại nhạc, bữa ăn: Ex: Base ball, basket ball
    -Danh từ chỉ ngày trong tuần Monday, Friday….
    - Các từ chỉ phương hướng này, nếu nó đi kèm với tên của một khu vực địa lý. èEx: South Africal, North Americal, West Germany


    I/ although, despite, in spite of , because, because of
    1) We took many pictures although the sky was cloudy. >>In spite of
    2) We understand him in spite of his strong accent. >> Although
    3) Although he is wealthy, he is not spoiled.>> Despite
    4) Despite a good salary, he was unhappy in his job.>> Though
    5) In spite of the high prices, my roommates go to the movies every Saturday. >>Although
    6) Even though she had a poor memory, she told interesting stories to the children. >>Despite
    7) In spite of their poverty, they are very generous. >> Although
    8) Though she has been absent frequently, he has managed to pass the test.>> Despite
    9) In spite of Lee’s Sadness at losing the contest, she managed to smile.>> Although
    10) My friend ate the chocolate cake even though she was on a diet. >>Despite
    11) In spite of a headache, he enjoyed the film.>> Although
    12) My sister will take a plane even though she dislikes flying.>>In spite of
    13) He isn’t happy although he is very rich. >>Despite
    14) Even though he got a good job, he was not satisfied.>> Despite
    15) Although he often tells lies, many people believe him.>> Despite
    16) Mary didn’t go to school yesterday because she was sick.>> Because of
    17) She went to bed early because she felt tired. >>Because of
    18) Margaret stayed at home because her mother was sick.>> Because of
    19) I couldn’t do the test because it was difficult.>> Because of
    20) I couldn’t read the letter because it was dark.>> Because of
    21) I can’t study because it is noisy.>> Because of
    22) The train come late because it was foggy.>> Because of
    23) The train was late because the fog was thick.>> Because of
    24) I can’t sleep because the weather is hot.>> Because of
    25) All the teacher love him because his conduct is good.>> Because of
    26) Because there was a traffic accident, I went to school late.>> Because of
    27) Because there is a shortage of meet, we had to live on beans.>> Because of
    Bài viết thật bổ ích, bạn hãy bấm thích và chia sẻ bài viết này cho bạn bè cùng xem nào

    Các bài viết liên quan:

    quang cao tren vuihoc24h
    Last edited by thaodong; 12-04-2013 at 11:44 PM.

Chủ đề tương tự

  1. Phản hồi: 0
    Bài viết mới nhất: 11-04-2013, 09:30 AM
  2. Đề tham khảo thi học kì 2 lớp 7
    By thaodong in forum Anh Văn 7
    Phản hồi: 0
    Bài viết mới nhất: 09-04-2013, 11:23 PM
  3. Đề thi tham khảo lớp 5 trường TH Tả Nhìu năm 2011-2012
    By One...Jem in forum Đề Thi Chuyển Cấp Lớp 5
    Phản hồi: 0
    Bài viết mới nhất: 07-04-2013, 06:17 PM
  4. Những bài văn mẫu tham khảo lớp 5 hay Lần 2
    By One...Jem in forum Tiếng Việt 5
    Phản hồi: 0
    Bài viết mới nhất: 05-04-2013, 11:50 AM
  5. Những bài văn mẫu tham khảo lớp 5 hay
    By One...Jem in forum Tiếng Việt 5
    Phản hồi: 0
    Bài viết mới nhất: 04-04-2013, 07:00 PM

Tags trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không có quyền đăng chủ đề mới
  • Bạn không có quyền đăng phản hồi
  • Bạn không có quyền đính kèm
  • Bạn không có quyền chỉnh sửa bài viết của bạn
  •  
Copyright © 2012 Bản quyền thuộc về CÔNG TY CP GIÁO DỤC TRUYỀN THÔNG VUIHOC24H

Textlink: | trung tam gia su

1307
Lượt xem